GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
PUCY-EP1000YSKE — Mitsubishi Electric dàn nóng chỉ làm lạnh
Mitsubishi Electric PUCY-EP1000YSKE thuộc hệ thống CITY MULTI, công suất lạnh định mức 113.5 kW (387,300 BTU/h). Dòng PUCY YKE có các nhóm tiêu chuẩn P, High Standard GP và hiệu suất cao EP; thông số của từng mã được ghi riêng.
Đặc điểm nổi bật
01
Kiểu thiết bị và bố trí
Dòng PUCY YKE có các nhóm tiêu chuẩn P, High Standard GP và hiệu suất cao EP; thông số của từng mã được ghi riêng.
02
Thông số theo đúng mã máy
Bảng thông số của PUCY-EP1000YSKE có liên kết tới trang catalogue gốc. Các hậu tố mã máy và phiên bản nguồn điện được giữ riêng để thuận tiện đối chiếu.
PUCY-EP1000YSKE · Giá trị định mức theo catalogue hãng
Công suất định mức2
Công suất định mức · PUCY-EP1000YSKE| Công suất lạnh (kW) | 113.5 |
|---|
| Công suất lạnh (BTU/h) | 387,300 |
|---|
Điện & hiệu suất3
Điện & hiệu suất · PUCY-EP1000YSKE| Nguồn điện | 3-phase 4-wire 380-400-415V 50/60Hz |
|---|
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 25.56 |
|---|
| EER (W/W) | 4.44 |
|---|
Gió & độ ồn1
Gió & độ ồn · PUCY-EP1000YSKE| Áp suất âm theo thứ tự catalogue (dB(A)) | 65.5 |
|---|
Kích thước & khối lượng1
Kích thước & khối lượng · PUCY-EP1000YSKE| Tổng khối lượng máy thành phần, tính cộng (kg) | 771 |
|---|
Môi chất & đường ống3
Môi chất & đường ống · PUCY-EP1000YSKE| Môi chất lạnh | R410A |
|---|
| Ống lỏng (mm) | 19.05 (3/4) Hàn |
|---|
| Ống hơi (mm) | 41.28 (1-5/8) Hàn |
|---|
Thông số khác1
Thông số khác · PUCY-EP1000YSKE| EER theo TCVN 13256:2021 (W/W) | 6.93 |
|---|
Máy thành phần của tổ hợp
Kích thước dưới đây là của từng mô-đun. Tổng khối lượng được cộng từ các máy thành phần; kích thước lắp đặt cần tính thêm khoảng hở theo tài liệu hãng.
Không tìm thấy thông số phù hợp. Thử từ khóa khác.
Công suất lạnh và điện tiêu thụ là hai đại lượng khác nhau. Đối chiếu điều kiện đo trong catalogue khi chọn thiết bị. Xem nguồn & ghi chú →
Ứng dụng & bố trí
Có thể xem xét cho văn phòng, khách sạn, nhà ở hoặc công trình thương mại theo kiểu thiết bị và nhu cầu sử dụng. Công suất cần được lựa chọn theo tải nhiệt và thiết kế hệ thống.
Lưu ý khi lựa chọn
Kiểm tra máy thành phần đối với mã tổ hợp, tỷ lệ kết nối và công suất hiệu chỉnh theo điều kiện công trình. Hậu tố -BS trong catalogue là tùy chọn chống ăn mòn; các model ở đây giữ mã cơ sở.
Tài liệu tham chiếu cho phần giới thiệuMitsubishi Electric CITY MULTI · VITính năng được mô tả theo dòng máy; giá trị riêng của model nằm trong bảng thông số. Ứng dụng là gợi ý theo kiểu thiết bị.
SOURCE DOCUMENTATION
Catalogue & ghi chú
Thông số của model lấy từ Mitsubishi Electric CITY MULTI · VI · trang PDF 78.
Giá trị định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Tính năng tùy chọn cần xác nhận theo cấu hình cung cấp. Nguồn và phiên bản tài liệu được ghi riêng cho từng model trên trang này.