EN
← Xem các model cùng dòng
Mitsubishi ElectricDàn nóng hai chiều · CITY MULTI PUHY-EP YKD
Mitsubishi Electric Dàn nóng hai chiều · CITY MULTI PUHY-EP YKD
Hình minh họa dòng sản phẩm · Catalogue gốc ↗

PUHY-EP1100YSKD

Mitsubishi Electric · Dàn nóng hai chiều · CITY MULTI PUHY-EP YKD

Thông số định mức và thông tin sản phẩm, tham chiếu trực tiếp từ catalogue hãng.

Công suất lạnh125kW426,500 BTU/h
EER3.84W/W
Điện tiêu thụ lạnh32.55kW
Catalogue gốc ↗
·
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

PUHY-EP1100YSKD — Mitsubishi Electric dàn nóng hai chiều

Mitsubishi Electric PUHY-EP1100YSKD thuộc hệ thống CITY MULTI, công suất lạnh định mức 125 kW (426,500 BTU/h). Dòng PUHY YKD cung cấp làm lạnh và sưởi. Các mã tổ hợp cần đối chiếu máy thành phần trong bảng nguồn.

Đặc điểm nổi bật

01

Kiểu thiết bị và bố trí

Dòng PUHY YKD cung cấp làm lạnh và sưởi. Các mã tổ hợp cần đối chiếu máy thành phần trong bảng nguồn.

02

Thông số theo đúng mã máy

Bảng thông số của PUHY-EP1100YSKD có liên kết tới trang catalogue gốc. Các hậu tố mã máy và phiên bản nguồn điện được giữ riêng để thuận tiện đối chiếu.

TECHNICAL DATA

Thông số kỹ thuật

PUHY-EP1100YSKD · Giá trị định mức theo catalogue hãng

Công suất định mức3

Công suất định mức · PUHY-EP1100YSKD
Công suất lạnh (kW)125
Công suất lạnh (BTU/h)426,500
Công suất sưởi (kW)125

Điện & hiệu suất3

Điện & hiệu suất · PUHY-EP1100YSKD
Nguồn điện3-phase 4-wire 380-400-415 V 50/60 Hz
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)32.55
EER (W/W)3.84

Gió & độ ồn1

Gió & độ ồn · PUHY-EP1100YSKD
Áp suất âm theo thứ tự catalogue (dB(A))67

Kích thước & khối lượng1

Kích thước & khối lượng · PUHY-EP1100YSKD
Tổng khối lượng máy thành phần, tính cộng (kg)727

Máy thành phần của tổ hợp

Kích thước dưới đây là của từng mô-đun. Tổng khối lượng được cộng từ các máy thành phần; kích thước lắp đặt cần tính thêm khoảng hở theo tài liệu hãng.

Máy thành phầnC × R × S (mm)kg
PUHY-P350YKD.TH1650 × 1220 × 740243
PUHY-P350YKD.TH1650 × 1220 × 740243
PUHY-P400YKD.TH1,650 x 1,220 x 740241

Công suất lạnh và điện tiêu thụ là hai đại lượng khác nhau. Đối chiếu điều kiện đo trong catalogue khi chọn thiết bị. Xem nguồn & ghi chú →

Ứng dụng & bố trí

Có thể xem xét cho văn phòng, khách sạn, nhà ở hoặc công trình thương mại theo kiểu thiết bị và nhu cầu sử dụng. Công suất cần được lựa chọn theo tải nhiệt và thiết kế hệ thống.

Lưu ý khi lựa chọn

Kiểm tra máy thành phần đối với mã tổ hợp, tỷ lệ kết nối và công suất hiệu chỉnh theo điều kiện công trình. Hậu tố -BS trong catalogue là tùy chọn chống ăn mòn; các model ở đây giữ mã cơ sở.

Tài liệu tham chiếu cho phần giới thiệuMitsubishi Electric CITY MULTI · VITính năng được mô tả theo dòng máy; giá trị riêng của model nằm trong bảng thông số. Ứng dụng là gợi ý theo kiểu thiết bị.
SOURCE DOCUMENTATION

Catalogue & ghi chú

Thông số của model lấy từ Mitsubishi Electric CITY MULTI · VI · trang PDF 97.

Giá trị định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Tính năng tùy chọn cần xác nhận theo cấu hình cung cấp. Nguồn và phiên bản tài liệu được ghi riêng cho từng model trên trang này.

Thiết kế & thi công hệ thống điều hòa trung tâm VRF

Công ty Cổ phần SAVA M&E là đơn vị chuyên thiết kế và thi công hệ thống máy lạnh trung tâm điều hòa trung tâm VRF cho các công trình nhà máy, tòa nhà và biệt thự cao cấp. Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ với SAVA M&E tại: https://www.savame.com/lien-he/