EN
← Xem các model cùng dòng
PanasonicGiấu trần nối ống gió · MF3
Panasonic Giấu trần nối ống gió · MF3
Hình minh họa dòng sản phẩm · Catalogue gốc ↗

S-28MF3E5AN

Panasonic · Giấu trần nối ống gió · MF3

Thông số định mức và thông tin sản phẩm, tham chiếu trực tiếp từ catalogue hãng.

Công suất lạnh2.8kW9,600 BTU/h
Công suất sưởi3.2kW
Điện tiêu thụ lạnh0.06kW
Catalogue gốc ↗
·
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Panasonic S-28MF3E5AN – dàn lạnh giấu trần nối ống gió F3

S-28MF3E5AN thuộc dòng dàn lạnh F3 Mid Static Adaptive Ducted của Panasonic, có công suất lạnh định mức 2.8 kW. Thiết kế giấu trần đưa không khí qua hệ thống ống gió, giúp bố trí cửa gió theo không gian nội thất.

Đặc điểm nổi bật

01

Thân máy cao 250 mm

Catalogue nêu chiều cao thân máy 250 mm cho dòng F3, hỗ trợ bố trí khi khoảng trống trần hạn chế. Vẫn cần dành không gian cho ống gió, thoát nước và cửa thăm bảo trì.

02

Nhiều phương án lắp đặt và hồi gió

Dòng F3 hỗ trợ lắp ngang hoặc đứng, với vị trí hồi gió phía sau hoặc phía dưới. Khay nước ngưng được thiết kế cho cả hai hướng lắp đặt.

03

Quạt DC, cột áp ngoài tới 150 Pa

Động cơ quạt DC hỗ trợ điều chỉnh cột áp tĩnh ngoài; catalogue giới thiệu mức tối đa 150 Pa. Cần chọn mức cột áp theo tổn thất áp suất của hệ thống ống gió thực tế.

TECHNICAL DATA

Thông số kỹ thuật

Điện tiêu thụ của dàn lạnh không bao gồm điện tiêu thụ của dàn nóng.

S-28MF3E5AN · Giá trị định mức theo catalogue hãng

Công suất định mức3

Công suất định mức · S-28MF3E5AN
Công suất lạnh (kW)2.8
Công suất lạnh (BTU/h)9,600
Công suất sưởi (kW)3.2

Điện & hiệu suất2

Điện & hiệu suất · S-28MF3E5AN
Nguồn điện220/230/240 V · 1 phase · 50/60 Hz
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)0.06

Gió & độ ồn2

Gió & độ ồn · S-28MF3E5AN
Áp suất âm (Cao/TB/Thấp) · dB(A)31/28/20
Lưu lượng gió theo catalogue (m³/h)768/660/480

Kích thước & khối lượng2

Kích thước & khối lượng · S-28MF3E5AN
Kích thước C × R × S (mm)250 x 800 x 730
Khối lượng (kg)26

Môi chất & đường ống2

Môi chất & đường ống · S-28MF3E5AN
Ống lỏng (mm)6.35
Ống hơi (mm)12.7

Công suất lạnh và điện tiêu thụ là hai đại lượng khác nhau. Đối chiếu điều kiện đo trong catalogue khi chọn thiết bị. Xem nguồn & ghi chú →

Ứng dụng & bố trí

Có thể xem xét cho phòng làm việc, cửa hàng và không gian cần giấu thiết bị, chỉ để lộ cửa gió. Thiết kế cần tính lưu lượng, cột áp và đường tiếp cận bảo trì.

Lưu ý khi lựa chọn

Bộ điều khiển và cảm biến ECONAVI được thể hiện trong nhóm tùy chọn của catalogue; cần xác nhận đúng mã phụ kiện. Không nhầm dàn lạnh F3 này với dòng dàn nóng FSV-EX MF3 thu hồi nhiệt.

Tài liệu tham chiếu cho phần giới thiệuCatalogue Panasonic FSV (EN).pdfTính năng được mô tả theo dòng máy; giá trị riêng của model nằm trong bảng thông số. Ứng dụng là gợi ý theo kiểu thiết bị.
SOURCE DOCUMENTATION

Catalogue & ghi chú

Thông số của model lấy từ Catalogue Panasonic FSV (EN).pdf · trang PDF 33.

Các giá trị ghép giữ thứ tự trong catalogue theo điện áp, tần số hoặc tốc độ quạt. Xem chú thích tại trang nguồn trước khi sử dụng.

Giá trị định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Tính năng tùy chọn cần xác nhận theo cấu hình cung cấp. Nguồn và phiên bản tài liệu được ghi riêng cho từng model trên trang này.

Thiết kế & thi công hệ thống điều hòa trung tâm VRF

Công ty Cổ phần SAVA M&E là đơn vị chuyên thiết kế và thi công hệ thống máy lạnh trung tâm điều hòa trung tâm VRF cho các công trình nhà máy, tòa nhà và biệt thự cao cấp. Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ với SAVA M&E tại: https://www.savame.com/lien-he/