GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
FDCS155KXEN6 — Mitsubishi Heavy Phiên bản xử lý chống ăn mòn
Mitsubishi Heavy FDCS155KXEN6 có công suất lạnh định mức 15.5 kW. Dòng FDCS bổ sung lớp xử lý chống ăn mòn cho vỏ và các bộ phận. Catalogue ghi thông số và kích thước tương ứng với dòng tiêu chuẩn; trang sản phẩm dẫn tới cả phiên bản chống ăn mòn và mã tiêu chuẩn tham chiếu.
Đặc điểm nổi bật
01
Thiết kế và công năng
Dòng FDCS bổ sung lớp xử lý chống ăn mòn cho vỏ và các bộ phận. Catalogue ghi thông số và kích thước tương ứng với dòng tiêu chuẩn; trang sản phẩm dẫn tới cả phiên bản chống ăn mòn và mã tiêu chuẩn tham chiếu.
02
Hệ môi chất R410A
Phiên bản FDCS155KXEN6 sử dụng hệ môi chất R410A. Cần chọn dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện tương thích; không dùng dàn lạnh R32 thay cho R410A hoặc ngược lại.
FDCS155KXEN6 · Giá trị định mức theo catalogue hãng
Công suất định mức4
Công suất định mức · FDCS155KXEN6| Công suất HP | 6 |
|---|
| Công suất lạnh (kW) | 15.5 |
|---|
| Công suất lạnh quy đổi (BTU/h) | 52,900 |
|---|
| Công suất sưởi (kW) | 16.3 |
|---|
Điện & hiệu suất2
Điện & hiệu suất · FDCS155KXEN6| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz |
|---|
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 4.71 |
|---|
Gió & độ ồn1
Gió & độ ồn · FDCS155KXEN6| Áp suất âm theo thứ tự catalogue (dB(A)) | 53/57 |
|---|
Kích thước & khối lượng2
Kích thước & khối lượng · FDCS155KXEN6| Kích thước C × R × S (mm) | 845 × 970 × 370 |
|---|
| Khối lượng (kg) | 85 |
|---|
Môi chất & đường ống1
Môi chất & đường ống · FDCS155KXEN6| Môi chất lạnh | R410A |
|---|
Thông số khác2
Thông số khác · FDCS155KXEN6| Tỷ lệ công suất kết nối (%) | 80-150 |
|---|
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 8 |
|---|
BTU/h được quy đổi từ công suất kW (1 kW ≈ 3.412,142 BTU/h) và làm tròn đến 100 BTU/h; không phải số liệu BTU/h được in trong catalogue.
Không tìm thấy thông số phù hợp. Thử từ khóa khác.
Công suất lạnh và điện tiêu thụ là hai đại lượng khác nhau. Đối chiếu điều kiện đo trong catalogue khi chọn thiết bị. Xem nguồn & ghi chú →
Ứng dụng & bố trí
Có thể xem xét cho văn phòng, khách sạn, nhà ở hoặc công trình thương mại theo loại thiết bị và tải nhiệt thực tế. Phương án đường ống, phân phối gió và điều khiển cần được thiết kế cho từng công trình.
Lưu ý khi lựa chọn
Kiểm tra máy thành phần, nguồn điện và điều kiện định mức theo bảng hãng. Khối lượng tổ hợp giữ giá trị hãng công bố; kích thước từng mô-đun không phải kích thước lắp đặt tổng. Chỉ dùng các mã -K của dòng High Head làm máy thành phần theo catalogue.
Tài liệu tham chiếu cho phần giới thiệuMitsubishi Heavy KXZ PLUS · 26KX02E (EN)Tính năng được mô tả theo dòng máy; giá trị riêng của model nằm trong bảng thông số. Ứng dụng là gợi ý theo kiểu thiết bị.
SOURCE DOCUMENTATION
Catalogue & ghi chú
Thông số của model lấy từ Mitsubishi Heavy KXZ PLUS · 26KX02E (EN) · trang PDF 54.
Giá trị định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Tính năng tùy chọn cần xác nhận theo cấu hình cung cấp. Nguồn và phiên bản tài liệu được ghi riêng cho từng model trên trang này.
Catalogue gốc tiếng Anh được dùng chung cho cả hai ngôn ngữ; nội dung giới thiệu có bản dịch tiếng Việt.
Theo trang 54 của catalogue, thông số và kích thước bản chống ăn mòn tương ứng với mã tiêu chuẩn tham chiếu: FDC155KXEN6 · Bảng tham chiếu 66 ↗.