GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
Panasonic S-140MT2E5A – Áp trần T2
S-140MT2E5A thuộc dòng Áp trần T2 của Panasonic FSV, có công suất lạnh định mức 14 kW (47,800 BTU/h).
Đặc điểm nổi bật
01
Thiết kế & vận hành
Thiết kế áp trần với quạt DC, phân phối gió xa và rộng; hỗ trợ nhiều hướng đưa ống.
02
Thông số theo đúng model
Công suất lạnh của S-140MT2E5A là 14 kW. Đối chiếu điều kiện định mức và phụ kiện tại trang catalogue nguồn.
Điện tiêu thụ của dàn lạnh không bao gồm điện tiêu thụ của dàn nóng.
S-140MT2E5A · Giá trị định mức theo catalogue hãng
Công suất định mức2
Công suất định mức · S-140MT2E5A| Công suất lạnh (kW) | 14 |
|---|
| Công suất lạnh (BTU/h) | 47,800 |
|---|
Điện & hiệu suất1
Điện & hiệu suất · S-140MT2E5A| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 0.100/0.100/0.100 |
|---|
Gió & độ ồn2
Gió & độ ồn · S-140MT2E5A| Áp suất âm (Cao/TB/Thấp) · dB(A) | 44/40/37 |
|---|
| Lưu lượng gió theo catalogue (m³/h) | 1,920/1,680/1,440 |
|---|
Kích thước & khối lượng2
Kích thước & khối lượng · S-140MT2E5A| Kích thước C × R × S (mm) | 235 x 1,590 x 690 |
|---|
| Khối lượng (kg) | 40 |
|---|
Môi chất & đường ống2
Môi chất & đường ống · S-140MT2E5A| Ống lỏng (mm) | 9.52 |
|---|
| Ống hơi (mm) | 15.88 |
|---|
Không tìm thấy thông số phù hợp. Thử từ khóa khác.
Công suất lạnh và điện tiêu thụ là hai đại lượng khác nhau. Đối chiếu điều kiện đo trong catalogue khi chọn thiết bị. Xem nguồn & ghi chú →
Ứng dụng & bố trí
Có thể xem xét cho văn phòng, cửa hàng và phòng chức năng có kiểu trần phù hợp. Bố trí theo tải nhiệt, hướng gió và lối tiếp cận bảo trì.
Lưu ý khi lựa chọn
Kiểm tra bộ điều khiển, phụ kiện, đường nước ngưng và tính tương thích với dàn nóng trước khi chọn thiết bị. Ảnh minh họa dùng chung cho dòng máy.
Tài liệu tham chiếu cho phần giới thiệuCatalogue Panasonic FSV (EN).pdfTính năng được mô tả theo dòng máy; giá trị riêng của model nằm trong bảng thông số. Ứng dụng là gợi ý theo kiểu thiết bị.
SOURCE DOCUMENTATION
Catalogue & ghi chú
Thông số của model lấy từ Catalogue Panasonic FSV (EN).pdf · trang PDF 48.
Các giá trị ghép giữ thứ tự trong catalogue theo điện áp, tần số hoặc tốc độ quạt. Xem chú thích tại trang nguồn trước khi sử dụng.
Giá trị định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Tính năng tùy chọn cần xác nhận theo cấu hình cung cấp. Nguồn và phiên bản tài liệu được ghi riêng cho từng model trên trang này.